Thứ Hai, 3 tháng 10, 2016

C
1. Ca
Vật đựng chất lỏng
Tiếng Pháp: Quart
2. Ca
Một trường hợp, một phiên như: ca trực, ca đêm
Tiếng Pháp: Cas
3. Ca
Xe chuyên chở khách
Tiếng Pháp, Anh: Car
4. Ca bin
Buồng lái
Tiếng Pháp: Cabine
5. Ca cao
Cây cho hạt làm chocolat
Tiếng Pháp: Cacao
6. Ca lo
Đơn vị đo nhiệt lượng
Tiếng Pháp: Calorie
7. Ca lô
Mũ bằng vải hoặc bằng dạ, không có vành, bóp lại ở trên giống như cái mào của con chim chào mào
Tiếng Pháp: Calot
8. Ca mê ra
Máy quay phim
Tiếng Pháp: Camera
9. Cà mên
Vật đựng thức ăn có tầng và xách tay
Tiếng Pháp: Gamelle
10. Ca na
Tên hiệu một chất tẩy rửa
Tiếng Pháp: Cana
11. Ca nô
Một loại thuyền
Tiếng Pháp, Anh: Canoe
12. Ca nông
Súng đại bác
Tiếng Pháp: Canon
13. Ca pô
Nắp xe hơi
Tiếng Pháp: Capot
14. Cà phê
Một loại thức uống, tên một loại thực vật
Tiếng Pháp: Café
15. Ca ra
Đơn vị tính trọng lượng của kim hoàn
Tiếng Pháp: Carat
16. Cà rá
Vật trang sức đeo ở ngón tay lấy từ chữ carat
Tiếng Pháp: Carat
17. Cà rem
Kem
Tiếng Pháp: Crème
18. Ca rô
Ô nhỏ hình vuông
Tiếng Pháp: Carreau
19. Cà rốt
Một loại củ quả
Tiếng Pháp: Carotte
20. Ca si nô
Sòng bài
Tiếng Pháp: Casino
21. Ca ta lô
Danh sách xếp theo thứ tự giới thiệu hàng có tranh ảnh
Tiếng Pháp: Catalogue
22. Cà vạt
Là trang phục phụ trợ gồm một miếng vải dài, thường được làm bằng lụa, được thắt dưới cổ áo với hai đầu để nằm dọc xuống ngực áo, đầu có bản to để ra phía trước, che đi hàng nút áo.
Tiếng Pháp: Cravate
23. Ca ve
Gái nhảy trong quán ba
Tiếng Pháp: Cavalière
24. Các, Cạt
Một loại thẻ
Tiếng Pháp: Carte
25. Các bin
Một loại súng
Tiếng Pháp, Anh: Carbin
26. Các bôn
Than
Tiếng Pháp: Carbone
27. Các tông
Một loại giấy dày và cứng
Tiếng Pháp: Carton
28. Cải xoong
Một loại thực vật
Tiếng Pháp: Salade de cresson
29. Cam nhông
Xe tải
Tiếng Pháp: Camion
30. Can, Can kê
Đồ lại (vẽ)
Tiếng Pháp: Calquer
31. Can
Thùng đựng nước hay dầu
Tiếng Pháp: Jerrycan
32. Căng tin
Quầy phục vụ ăn uống trong một cơ quan, xí nghiệp
Tiếng Pháp: Cantine
33. Cao lanh
Một loại đất
Tiếng Pháp: Kaolin
34. Cao su
Loại thực vật cho loại mũ dẽo
Tiếng Pháp: Caoutchouc
35. Cáp
Hai hay nhiều dây luyện từ kim loại xếp cạnh nhau và gắn chặt, xoắn hoặc bện lại với nhau để tạo thành một bộ phận đơn nhất.
Tiếng Pháp: Câble
36. Cặp táp
Đồ đựng giấy tờ hay sách vở
Tiếng Pháp: Cartable
37. Cát kết
Một loại nón
Tiếng Pháp: Casquette
38. Cát sết
Máy thâu phát băng
Tiếng Pháp: Casette
39. Cạt vẹt
Bằng lái
Tiếng Pháp: Carte verte
40. Cát xê
Tiền thù lao
Tiếng Pháp: Cachet
41. Cò
Cảnh sát trưởng
Tiếng Pháp: Commissaire
42. Cơ
Một trong 4 dạng của bài Tây 52 lá
Tiếng Pháp: Cœur
43. Cờ lê
Đồ vặn ốc
Tiếng Pháp: Clé
44. Cô tông
Bông gòn
Tiếng Pháp: Coton
45. Com lê
Nguyên bộ quần áo kiểu châu Âu
Tiếng Pháp: Complet
46. Com măng
Đặt hàng
Tiếng Pháp: Commander
47. Com man đô
Lính biệt động
Tiếng Pháp: Comando
48. Com man ca
Một loại xe trong quân đội Liên Xô cũ
Tiếng Anh: Comand car
49. Cồm-mít-xông
Tiền hoa hồng
Tiếng Pháp: Commission
50. Com pa
Đồ để vạch hình tròn
Tiếng Pháp: Compas
51. Côn
Một loại súng cá nhân
Tiếng Pháp: Colt
52. Cồn
Một loại chất sát trùng, rượu.
Tiếng Pháp: Alcool
53. Công phết ti
Giấy dùng ném nhau trong đám hội
Tiếng Pháp: Confetti
54. Công tắc
Bộ phận đóng mở dòng điện, cầu dao
Tiếng Pháp: Contact
55. Công ten nơ
Thùng tháo lắp được đật trên xe tải
Tiếng Anh: Container
56. Công tơ
Đồng hồ đo
Tiếng Pháp: Compteur
57.Công ty
Hãng xưởng
Tiếng Pháp: Compagnie
58. Công voa
Đoàn xe
Tiếng Pháp: Convoi
59. Cồng xin
Phạt cấm túc
Tiếng Pháp: Consigne
60. Coọc-ne
Góc sân banh
Tiếng Pháp: Corner
61. Coóc-sê
Nịt vú
Tiếng Pháp: Corset
62. Cóp, Cọp dê, Cóp py
Sao chép lại
Tiếng Pháp: Copier
63. Cốp
Thùng xe
Tiếng Pháp: Coffre
64. Cốt pha
 Khuôn đúc bê tông
Tiếng Pháp: Coffrage
65. Cô ve
Một loại đậu
Tiếng Pháp: Haricot vert
66. Cú
Một vụ việc
Tiếng Pháp: Coup
67. Cu li
Người khuân vác, làm công việc nặng
Tiếng Pháp: Coolie
68.Cua
Một khóa học ngắn
Tiếng Pháp: Cour
69.Cua
Ghẹo gái
Tiếng Pháp: Faire la cour
70. Cua
Hớt tóc ngắn
Tiếng Pháp: Court
71. Cua răng
Có vấn đề với nhau
Tiếng Pháp: Courant
72. Cua rơ
Tay đua
Tiếng Pháp: Coureur
73. Cua roa
Dây đai
Tiếng Pháp: Courroie
74. Cùi dìa
Cái muỗng
Tiếng Pháp: Cuillère
75. Cuốc
Một cuộc hành trình
Tiếng Pháp: Course
76. Cúp
Vật để trao thưởng
Tiếng Pháp: Coupe
77. Cúp
Cắt
Tiếng Pháp: Couper
78. Cúp cua
Trốn học
Tiếng Pháp: Coupe cour

Thứ Bảy, 1 tháng 10, 2016

TỪ ĐIỂN VIỆT HÓA TIẾNG PHÁP VÀ ANH TRONG NGÔN NGỮ VIỆT NAM

Tôi viết từ điển này nhằm mục đích thống kê tất cả những từ tiếng Pháp và tiếng Anh được Việt hóa trong quá trình giao tiếp với văn minh phương tây của Việt Nam. Trong quá trình biên tập có thể có điều sai sót xảy, tôi sẽ kiểm tra và cập nhật thường xuyên. Từ điển này lược bỏ một số từ khoa học, kỹ thuật, kinh tế, toán học,.... chỉ giữ lại từ thông dụng ngoài đời


A Ă

1. À lát sô
Xung phong
Tiếng Pháp: À L’assaut
2. A lẹt
Báo động
Tiếng Pháp: Alerte
3. A lô
Tiếng gọi đầu mỗi khi nghe hay gọi điện thoại
Tiếng Pháp: Allo
4. A ma tơ
Tùy hứng, tài tử
Tiếng Pháp: Amateur
5. A mi ăng
Sợi đá dùng làm vật cách nhiệt, cách âm.
Tiếng Pháp: Amiante
6. A mi đan
Những tế bào lympho để bảo vệ cơ thể chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn. 
Tiếng Pháp: Amygdale
7. A pa tít
Các khoáng vật phosphat dùng để chế biến phân bón nông nghiệp
Tiếng Pháp: Apatite
8. A xít
Hợp chất hóa học có thể hòa tan trong nước và có vị chua
Tiếng Pháp: Acide
9. A xpi rin
Thuốc điều trị cảm sốt, đau nhức
Tiếng Pháp: Aspirin
10. Ắc co
Tiếng Pháp: Accord
Hợp âm trong nhạc lý.
11. Ắc coọc đê ông
Một loại đàn cầm tay, dùng phương pháp bơm hơi từ hộp xếp bằng vải hay giấy, thổi hơi qua các van điều khiển bằng nút bấm đến các lưỡi gà bằng kim loại để phát ra tiếng nhạc.
Tiếng Pháp: Accordéon
12. Ắc quy
Bình tích trữ điện
Tiếng Pháp: Accu
13. Ác ti sô
Một loại thực vật
Tiếng Pháp: Artichaut
14. Ách
Con ách (theo cách gọi miền nam VN). Con át (theo cách gọi miền bắc VN).
Tiếng Pháp: As
Con bài lớn nhất hay nhỏ nhất tùy theo cách chơi trong bộ bài 52 lá.
15. Ách
Dừng lại, đứng lại
Tiếng Pháp: Halte
16. Ăm bờ ray da
Bộ ly hợp.
Tiếng Pháp: Embrayage
17. Am pe
Tiếng Pháp: Ampère
Ký hiệu cường độ dòng điện.
18. Am pli
Máy tăng âm
Tiếng Pháp: Amplificateur
19. An bum
Cuốn sách để hình, tem. Tập hợp bài hát xuất bản.
Tiếng Pháp: Album
20. An kết, Ăng kết
Điều tra
Tiếng Pháp: Enquête
21. An pha
Chữ cái đầu tiên của Hy Lạp. Cách gọi lon chuẩn úy của sĩ quan Thủ Đức thời VNCH.
Tiếng Pháp: Alpha
22. Ăng ten
Thiết bị thu, bắt sóng vô tuyến.
Tiếng Pháp: Antenne
23. Áp phe
Một việc quan trọng, Một vụ giao dịch
Tiếng Pháp: Affaire
24. Áp phích
Biểu ngữ
Tiếng Pháp: Affiche
25. Áp xe
một bọc mủ hình thành trong các mô của cơ thể
Tiếng Pháp: abcès
26. Át
Xem Ách

B
1. Ba
Quán rượu
Tiếng Anh: Bar
2. Ba dan
Loại đất đỏ
Tiếng Pháp: Basalt
3. Ba dô ca
Một loại súng chống xe tăng
Tiếng Pháp: Bazooka
4. Ba gai
 bướng bỉnh, hay sinh chuyện gây gổ
Tiếng Pháp: Pagaille
5. Ba ghết
Một loại bánh mì có đường kính nhỏ
Tiếng Pháp: Baguette
6. Ba lê
Múa cổ điển châu Âu. Thủ Đô Paris theo cách gọi cũ
Tiếng Pháp: Ballet
7. Bá láp
Ăn nói linh tinh
Tiếng Pháp: Palabres
8. Ba lô
Túi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo trên lưng 
Tiếng Pháp: Ballot
9. Ba lông
Bong bóng
Tiếng Pháp: Ballon
10. Ba rem
Tỳ lệ
Tiếng Pháp: Barème
11. Bê rê
Loại mũ nồi
Tiếng Pháp: Bérêt
12. Ba ri e
Rào chắn bằng dây kẽm gai
Tiếng Pháp: Barrière
13. Ba ta
Tên hãng sản xuất giày
Tiếng Pháp Bata
14. Ba tê
Pa tê là một loại thực phẩm hay món ăn có dạng nhuyễn được chế biến từ thịt và gan của động vật cùng các gia vị khác.
Tiếng Pháp: Paté
15. Ba tê sô
Bánh có nhân paté
Tiếng Pháp: Paté chaud
16. Ba toong
Cây gậy chống
Tiếng Pháp: Baton
17. Ba trui
Đòan lính đi tuần tiểu
Tiếng Pháp: Patrouille
18. Ba vạ
Ăn nói linh tinh, hoặc tính tình lung tung lang tang
Tiếng Pháp: Bavard
19. Bạc
một dạng của ổ đỡ trục, đây là cơ cấu cơ khí giúp giảm thiểu lực ma sát
Tiếng Anh: Pad
20. Bắc
Phà chuyên chở qua sông
Tiếng Pháp: Bac
21. Bái bai
Tiếng chào từ giã
Tiếng Anh: Bye bye
22. Ban công
Một kiến trúc trong ngôi nhà hay tòa nhà có một không gian theo chiều ngang được nhô ra và nối liền với một bức tường trước một cánh cửa và thường có gắn lan can an toàn.
Tiếng Pháp: Balcon
23. Băng
Ngân hàng
Tiếng Pháp: Banque
24. Băng
Nhóm người phạm pháp. Một gấp đạn
Tiếng Pháp: Bande
25. Băng
Quấn che vết thương hay một vật nào đó.
Tiếng Pháp: Bander
Băng
Ghế dài
Tiếng Pháp: Banc
Băng
Miếng vải dài dùng trang trí
Tiếng Pháp: Ruban
26. Băng ca
 Cán dùng để khiêng người 
Tiếng Pháp: Brancard
27. Băng đô
Miếng vải quấn ngang trán
Tiếng Pháp: Bandeau
28. Băng rôn
Khẩu hiệu
Tiếng Pháp: Banderolle
29. Banh
Banh đá. Đá banh
Tiếng Pháp: Balle
30. Bánh
 Món ăn chín có hình khối nhất định, chế biến bằng bột (mì) hoặc gạo
Tiếng Pháp: Pain
31. Bao lơn
Cách phiên âm theo miền bắc của tiếng balcon
Xem Ban công
32. Ba rê
Chắn ngang
Tiếng Pháp: Barrer
33. Bát
Dùng sơn hay một chất phủ nào đó trét lên chổ trầy sướt và đánh bóng lại.
Tiếng Anh: Paste
34. Bát
Một lọai quần ống loe
Tiếng Pháp: Patte d'éléphant
35. Bát
Đi bộ ngoài đường phố
Tiếng Pháp: Battre le pavé
36. Bạt
Tấm che
Tiếng Pháp: Bâche
37. Bê đan hay Pê đan
Bàn đạp xe đạp hay xe máy
Tiếng Pháp: Pédale
38. Bê đê hay Pê đê
Bán nam bán nữ
Tiếng Anh: Penis down
39. Bê rê
Một loại nón của quân đội
Tiếng Pháp: Béret
40. Bê tông
Hỗn hợp xi măng, cát, đá và nước
Tiếng Pháp: Béton
41. Bẹc giê
Một giống chó
Tiếng Pháp: Berger
42. Ben
Loại xe chở vật liệu như cát, đá phía sau thùng chở có thể nâng lên được để đổ cát đá xuống
Tiếng Pháp: Benne
43. Bết
Dở, kém
Tiếng Pháp: Bête
44. Bi
Vật hình khối cầu tròn
Tiếng Pháp: Bille
45. Bi a
Một trò thể thao
Tiếng Pháp: Billard
46. Bi dăng tin
Một loại dầu mở xúc tóc
Tiếng Pháp: Brillantine
47. Bi đông
Vật chứa nước
Tiếng Pháp: Bidon
48. Bí tết
Thịt bò nguyên miếng rán
Tiếng Pháp, Anh: Beefsteak
49. Bia
Loại thức uống làm từ lúa mạch
Tiếng Anh: Beer
50. Bích
Một trong 4 dạng của bài Tây 52 lá
Tiếng Pháp: Pique
51. Bích quy
Một loại bánh nướng
Tiếng Pháp, Anh: Biscuit
52. Binh đinh
Tòa nhà lớn nhiều tầng
Tiếng Pháp, Anh: Building
53. Bít
Lập lại
Tiếng Pháp, Anh: Bis
54. B lốc
Tổ hợp các yếu tố, các chi tiết cùng loại như b lốc lịch.
Tiếng Pháp: Block
55. B lu, B lu dông
Áo khoác ngoài
Tiếng Pháp: Blouse, blouson
56. Bo
Gập bờ gấu quần hay áo lại để may
Tiếng Pháp: Border
57. Bo, Boa, Buộc boa
Tiền tặng người phục vụ nhà hàng
Tiếng Pháp: Pourboire
58. Bơ
Thực phẩm làm từ sữa bò
Tiếng Pháp: Beurre
59. Bọc ba ga
Phần sau xe đạp hay gắn máy dùng để chở đồ
Tiếng Pháp: Porte-bagages
60. Bồi
Người bưng đồ ăn, phục vụ trong nhà hàng hay khách sạn
Tiếng Pháp, Anh: Boy
61. Bom
Vũ khí có võ bằng kim loại trong chứ thuốc nổ
Tiếng Pháp: Bombe
62. Bôm
Một loại trái cây.
Tiếng Pháp: Pomme
63. Bôm
Nạp khi vào một vật chứa nào đó
Tiếng Pháp: Pomper
64. Bông lan
Một loại bánh
Tiếng Pháp: Bon flanc
65. Boong
Sàn ngăn chia trên tàu
Tiếng Pháp: Pont
66. Boong ke
Hầm xây bằng bê tông dùng tránh bom đạn
Tiếng Pháp, Anh: Bunker
67. Bóp
Vật để chứa giấy tờ, tiền bạc
Tiếng Pháp: Portefeuille
68. Bót
Trụ sở của cảnh sát hay quân đội
Tiếng Pháp: Poste
69. Bốt
Một loại giầy
Tiếng Pháp: Botte
70. B rô đê hay Rô đê
Trang trí đường viền mép vải
Tiếng Pháp: Broder
71. Bơm
Thổi không khí hay chất lỏng
Tiếng Pháp: Pomper
72. Bông rua
Tiếng chào
Tiếng Pháp: Bonjour
73. Bù ệt
Một loại xe vận chuyển đồ đẩy bằng tay
Tiếng Pháp: Brouette
74. Bu gi
Công cụ để nguồn điện phát ra hồ quang qua một khoảng trống (giống như tia sét)
Tiếng Pháp: Bougie
75. Bu loong. Bù lon
Một sản phẩm cơ khí được sử dụng để lắp ráp, ghép nối các chi tiết lại thành một khối
Tiếng Pháp: Boulon
76. Bum
Đi nhảy đầm
Tiếng Pháp: Boum
77. Búp bê
Đồ chơi hình người
Tiếng Pháp: Poupée
78. Búp phê
Tủ để bình ly
Tiếng Pháp: Buffet
79. Buýt
Xe chuyên chở công cộng

Tiếng Pháp, Anh: Bus

  Tết Sài Gòn trăm năm trước ra sao?   Biết những gì xảy ra trong quá khứ xa xưa dường như là mơ ước muôn đời của con người. Bởi trong c...